аргенти́нец
Dấu sắc trên аргенти́нец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аргенти́нец nghĩa là Người AІc-hen-ti-na (AІc-giăng-tin).
Nghĩa của аргенти́нец
Danh từ
- Người AІc-hen-ti-na (AІc-giăng-tin).
Biến cách của аргенти́нец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аргенти́нец | аргенти́нцы |
| Sinh cách кого? чего? | аргенти́нца | аргенти́нцев |
| Tặng cách кому? чему? | аргенти́нцу | аргенти́нцам |
| Đối cách кого? что? | аргенти́нца | аргенти́нцев |
| Công cụ cách кем? чем? | аргенти́нцем | аргенти́нцами |
| Giới cách о ком? о чём? | аргенти́нце | аргенти́нцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với аргенти́нец
- Он аргентинец. Anh ấy là người Argentina. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4709903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
аргентинец nghĩa là gì?
аргентинец (danh từ) nghĩa là Người AІc-hen-ti-na (AІc-giăng-tin).
аргентинец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аргенти́нец (phiên âm Latinh argentínec, IPA [ɐrɡʲɪnʲˈtʲinʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.