Аргенти́на
Dấu sắc trên Аргенти́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Аргенти́на nghĩa là ác-hen-ti-na, á căn đình.
Nghĩa của Аргенти́на
Danh từ riêng
- Ác-hen-ti-na, á căn đình.
Biến cách của Аргенти́на (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Аргенти́на |
| Sinh cách кого? чего? | Аргенти́ны |
| Tặng cách кому? чему? | Аргенти́не |
| Đối cách кого? что? | Аргенти́ну |
| Công cụ cách кем? чем? | Аргенти́ной |
| Giới cách о ком? о чём? | Аргенти́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Аргентина nghĩa là gì?
Аргентина (danh từ riêng) nghĩa là ác-hen-ti-na, á căn đình.
Аргентина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Аргенти́на (phiên âm Latinh Argentína, IPA [ɐrɡʲɪnʲˈtʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.