аргуме́нт
argumént[ɐrɡʊˈmʲent]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аргуме́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аргуме́нт nghĩa là lý lẽ, luận cứ.
Nghĩa của аргуме́нт
Danh từ
- Lý lẽ, luận cứ, luận chứng, lập luận, bằng chứng, chứng cớ.
- выдвига́ть что́-л. в ка́честве аргуме́нтаlấy cái gì làm bằng chứng
Biến cách của аргуме́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аргуме́нт | аргуме́нты |
| Sinh cách кого? чего? | аргуме́нта | аргуме́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | аргуме́нту | аргуме́нтам |
| Đối cách кого? что? | аргуме́нт | аргуме́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | аргуме́нтом | аргуме́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | аргуме́нте | аргуме́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với аргуме́нт
Đồng nghĩa
Họ từ của аргуме́нт
Câu hỏi thường gặp
аргумент nghĩa là gì?
аргумент (danh từ) nghĩa là lý lẽ, luận cứ.
аргумент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аргуме́нт (phiên âm Latinh argumént, IPA [ɐrɡʊˈmʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.