аргенти́нский
Dấu sắc trên аргенти́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аргенти́нский nghĩa là Thuộc về aІc-hen-ti-na, AІc-giăng-tin.
Nghĩa của аргенти́нский
Tính từ
- Thuộc về aІc-hen-ti-na, AІc-giăng-tin.
Biến cách của аргенти́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аргенти́нский | аргенти́нское | аргенти́нская | аргенти́нские |
| Sinh cách | аргенти́нского | аргенти́нского | аргенти́нской | аргенти́нских |
| Tặng cách | аргенти́нскому | аргенти́нскому | аргенти́нской | аргенти́нским |
| Đối cách | аргенти́нский / аргенти́нского | аргенти́нское | аргенти́нскую | аргенти́нские / аргенти́нских |
| Công cụ cách | аргенти́нским | аргенти́нским | аргенти́нской | аргенти́нскими |
| Giới cách | аргенти́нском | аргенти́нском | аргенти́нской | аргенти́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
аргентинский nghĩa là gì?
аргентинский (tính từ) nghĩa là Thuộc về aІc-hen-ti-na, AІc-giăng-tin.
аргентинский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аргенти́нский (phiên âm Latinh argentínskij, IPA [ɐrɡʲɪnʲˈtʲinskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.