арго́н
giống đựcbất động vật
argón[ɐrˈɡon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арго́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арго́н nghĩa là khí agôn.
Nghĩa của арго́н
Danh từ
- Khí agôn.
Biến cách của арго́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арго́н | арго́ны |
| Sinh cách кого? чего? | арго́на | арго́нов |
| Tặng cách кому? чему? | арго́ну | арго́нам |
| Đối cách кого? что? | арго́н | арго́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | арго́ном | арго́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | арго́не | арго́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аргон nghĩa là gì?
аргон (danh từ) nghĩa là khí agôn.
аргон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арго́н (phiên âm Latinh argón, IPA [ɐrˈɡon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.