арендова́ть
hai thể
arendovátʹ[ɐrʲɪndɐˈvatʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арендова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арендова́ть nghĩa là thuê.
Nghĩa của арендова́ть
Động từ
- Thuê; (землю) lĩnh canh; (исполу) cấy rẽ.
Chia động từ арендова́ть
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | аренду́ю | аренду́ю |
| ты | аренду́ешь | аренду́ешь |
| он / она́ / оно́ | аренду́ет | аренду́ет |
| мы | аренду́ем | аренду́ем |
| вы | аренду́ете | аренду́ете |
| они́ | аренду́ют | аренду́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | арендова́л |
| Giống cái (она́) | арендова́ла |
| Giống trung (оно́) | арендова́ло |
| Số nhiều (они́) | арендова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | аренду́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | аренду́йте |
Câu hỏi thường gặp
арендовать nghĩa là gì?
арендовать (động từ) nghĩa là thuê.
арендовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арендова́ть (phiên âm Latinh arendovátʹ, IPA [ɐrʲɪndɐˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.