TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аре́нда

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
arénda[ɐˈrʲendə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аре́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аре́нда nghĩa là thuê, lĩnh canh.

Nghĩa của аре́нда

Danh từ

  1. наём [sự] thuê.
  2. земли [sự] lĩnh canh.
    • брать что́-л. в аре́ндуthuê cái gì
    • брать землю в аре́ндуlĩnh canh; (исполу) cấy rẽ
    • сдава́ть что́-л. в аре́ндуcho thuê cái gì
    • сдава́ть землю в аре́ндуphát canh
  3. плата Tiền thuê.
  4. землю Tô, địa tô.

Biến cách của аре́нда (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?аре́ндааре́нды
Sinh cách кого? чего?аре́ндыаре́нд
Tặng cách кому? чему?аре́ндеаре́ндам
Đối cách кого? что?аре́ндуаре́нды
Công cụ cách кем? чем?аре́ндойаре́ндами
Giới cách о ком? о чём?аре́ндеаре́ндах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của аре́нда

Câu hỏi thường gặp

аренда nghĩa là gì?

аренда (danh từ) nghĩa là thuê, lĩnh canh.

аренда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аре́нда (phiên âm Latinh arénda, IPA [ɐˈrʲendə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.