аре́нда
arénda[ɐˈrʲendə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аре́нда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аре́нда nghĩa là thuê, lĩnh canh.
Nghĩa của аре́нда
Danh từ
- наём [sự] thuê.
- земли [sự] lĩnh canh.
- брать что́-л. в аре́ндуthuê cái gì
- брать землю в аре́ндуlĩnh canh; (исполу) cấy rẽ
- сдава́ть что́-л. в аре́ндуcho thuê cái gì
- сдава́ть землю в аре́ндуphát canh
- плата Tiền thuê.
- землю Tô, địa tô.
Biến cách của аре́нда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аре́нда | аре́нды |
| Sinh cách кого? чего? | аре́нды | аре́нд |
| Tặng cách кому? чему? | аре́нде | аре́ндам |
| Đối cách кого? что? | аре́нду | аре́нды |
| Công cụ cách кем? чем? | аре́ндой | аре́ндами |
| Giới cách о ком? о чём? | аре́нде | аре́ндах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của аре́нда
Câu hỏi thường gặp
аренда nghĩa là gì?
аренда (danh từ) nghĩa là thuê, lĩnh canh.
аренда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аре́нда (phiên âm Latinh arénda, IPA [ɐˈrʲendə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.