TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аристократи́ческий

aristokratíčeskij[ɐrʲɪstəkrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аристократи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аристократи́ческий nghĩa là quý phái.

Nghĩa của аристократи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về quý tộc, quý phái.
    • аристократи́ческое о́бществоxã hội quý tộc
  2. изысканный Quý phái.
    • аристократи́ческие мане́рыcung cách quý phái

Biến cách của аристократи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаристократи́ческийаристократи́ческоеаристократи́ческаяаристократи́ческие
Sinh cáchаристократи́ческогоаристократи́ческогоаристократи́ческойаристократи́ческих
Tặng cáchаристократи́ческомуаристократи́ческомуаристократи́ческойаристократи́ческим
Đối cáchаристократи́ческий / аристократи́ческогоаристократи́ческоеаристократи́ческуюаристократи́ческие / аристократи́ческих
Công cụ cáchаристократи́ческимаристократи́ческимаристократи́ческойаристократи́ческими
Giới cáchаристократи́ческомаристократи́ческомаристократи́ческойаристократи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

аристократический nghĩa là gì?

аристократический (tính từ) nghĩa là quý phái.

аристократический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аристократи́ческий (phiên âm Latinh aristokratíčeskij, IPA [ɐrʲɪstəkrɐˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.