аристокра́тия
Dấu sắc trên аристокра́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аристокра́тия nghĩa là tầng lớp quý tộc, quý phái.
Nghĩa của аристокра́тия
Danh từ
- Tầng lớp quý tộc, quý phái.
- рабо́чая аристокра́тия[tầng lớp] công nhân quý tộc
- фина́нсовая аристокра́тияphú hào tài chính, giới tài phiệt
Biến cách của аристокра́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аристокра́тия | аристокра́тии |
| Sinh cách кого? чего? | аристокра́тии | аристокра́тий |
| Tặng cách кому? чему? | аристокра́тии | аристокра́тиям |
| Đối cách кого? что? | аристокра́тию | аристокра́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | аристокра́тией | аристокра́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | аристокра́тии | аристокра́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аристократия nghĩa là gì?
аристократия (danh từ) nghĩa là tầng lớp quý tộc, quý phái.
аристократия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аристокра́тия (phiên âm Latinh aristokrátija, IPA [ɐrʲɪstɐˈkratʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.