аритми́я
giống cáibất động vật
aritmíja[ɐrʲɪtˈmʲijə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên аритми́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аритми́я nghĩa là sự loạn nhịp.
Nghĩa của аритми́я
Danh từ
- Sự loạn nhịp.
- аритми́я се́рдцаloạn nhịp tim
Biến cách của аритми́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | аритми́я | аритми́и |
| Sinh cách кого? чего? | аритми́и | аритми́й |
| Tặng cách кому? чему? | аритми́и | аритми́ям |
| Đối cách кого? что? | аритми́ю | аритми́и |
| Công cụ cách кем? чем? | аритми́ей | аритми́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | аритми́и | аритми́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аритмия nghĩa là gì?
аритмия (danh từ) nghĩa là sự loạn nhịp.
аритмия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аритми́я (phiên âm Latinh aritmíja, IPA [ɐrʲɪtˈmʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.