арифме́тика
giống cáibất động vật
arifmétika[ɐrʲɪf⁽ʲ⁾ˈmʲetʲɪkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арифме́тика chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арифме́тика nghĩa là Số học.
Nghĩa của арифме́тика
Danh từ
- Số học.
- уче́бник арифме́тики[sách] giáo khoa số học
Biến cách của арифме́тика (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арифме́тика | арифме́тики |
| Sinh cách кого? чего? | арифме́тики | арифме́тик |
| Tặng cách кому? чему? | арифме́тике | арифме́тикам |
| Đối cách кого? что? | арифме́тику | арифме́тики |
| Công cụ cách кем? чем? | арифме́тикой | арифме́тиками |
| Giới cách о ком? о чём? | арифме́тике | арифме́тиках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
арифметика nghĩa là gì?
арифметика (danh từ) nghĩa là Số học.
арифметика đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арифме́тика (phiên âm Latinh arifmétika, IPA [ɐrʲɪf⁽ʲ⁾ˈmʲetʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.