арифмети́ческий
Dấu sắc trên арифмети́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арифмети́ческий nghĩa là Thuộc về số học.
Nghĩa của арифмети́ческий
Tính từ
- Thuộc về số học.
- арифмети́ческая зада́чаbài tính số học
Biến cách của арифмети́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арифмети́ческий | арифмети́ческое | арифмети́ческая | арифмети́ческие |
| Sinh cách | арифмети́ческого | арифмети́ческого | арифмети́ческой | арифмети́ческих |
| Tặng cách | арифмети́ческому | арифмети́ческому | арифмети́ческой | арифмети́ческим |
| Đối cách | арифмети́ческий / арифмети́ческого | арифмети́ческое | арифмети́ческую | арифмети́ческие / арифмети́ческих |
| Công cụ cách | арифмети́ческим | арифмети́ческим | арифмети́ческой | арифмети́ческими |
| Giới cách | арифмети́ческом | арифмети́ческом | арифмети́ческой | арифмети́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
арифметический nghĩa là gì?
арифметический (tính từ) nghĩa là Thuộc về số học.
арифметический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арифмети́ческий (phiên âm Latinh arifmetíčeskij, IPA [ɐrʲɪf⁽ʲ⁾mʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.