TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арифмометр

giống đựcbất động vật
arifmometr giọng máy của trình duyệt

арифмометр nghĩa là cái máy đếm, máy tính.

Nghĩa của арифмометр

Danh từ

  1. Cái máy đếm, máy tính.

Câu hỏi thường gặp

арифмометр nghĩa là gì?

арифмометр (danh từ) nghĩa là cái máy đếm, máy tính.

арифмометр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арифмометр (phiên âm Latinh arifmometr); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.