а́рия
giống cáibất động vật
árija[ˈarʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên а́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
а́рия nghĩa là khúc ca.
Nghĩa của а́рия
Danh từ
- Aria, khúc ca.
Biến cách của а́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | а́рия | а́рии |
| Sinh cách кого? чего? | а́рии | а́рий |
| Tặng cách кому? чему? | а́рии | а́риям |
| Đối cách кого? что? | а́рию | а́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | а́рией | а́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | а́рии | а́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ария nghĩa là gì?
ария (danh từ) nghĩa là khúc ca.
ария đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là а́рия (phiên âm Latinh árija, IPA [ˈarʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.