арка́да
giống cáibất động vật
arkáda[ɐrˈkadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арка́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арка́да nghĩa là cửa tò vò.
Nghĩa của арка́да
Danh từ
- Cửa tò vò.
Biến cách của арка́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арка́да | арка́ды |
| Sinh cách кого? чего? | арка́ды | арка́д |
| Tặng cách кому? чему? | арка́де | арка́дам |
| Đối cách кого? что? | арка́ду | арка́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | арка́дой | арка́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | арка́де | арка́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
аркада nghĩa là gì?
аркада (danh từ) nghĩa là cửa tò vò.
аркада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арка́да (phiên âm Latinh arkáda, IPA [ɐrˈkadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.