TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аркти́ческий

arktíčeskij[ɐrkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аркти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аркти́ческий nghĩa là vùng bắc cực.

Nghĩa của аркти́ческий

Tính từ

  1. Vùng bắc cực.

Biến cách của аркти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаркти́ческийаркти́ческоеаркти́ческаяаркти́ческие
Sinh cáchаркти́ческогоаркти́ческогоаркти́ческойаркти́ческих
Tặng cáchаркти́ческомуаркти́ческомуаркти́ческойаркти́ческим
Đối cáchаркти́ческий / аркти́ческогоаркти́ческоеаркти́ческуюаркти́ческие / аркти́ческих
Công cụ cáchаркти́ческимаркти́ческимаркти́ческойаркти́ческими
Giới cáchаркти́ческомаркти́ческомаркти́ческойаркти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

арктический nghĩa là gì?

арктический (tính từ) nghĩa là vùng bắc cực.

арктический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аркти́ческий (phiên âm Latinh arktíčeskij, IPA [ɐrkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.