аркти́ческий
Dấu sắc trên аркти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
аркти́ческий nghĩa là vùng bắc cực.
Nghĩa của аркти́ческий
Tính từ
- Vùng bắc cực.
Biến cách của аркти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | аркти́ческий | аркти́ческое | аркти́ческая | аркти́ческие |
| Sinh cách | аркти́ческого | аркти́ческого | аркти́ческой | аркти́ческих |
| Tặng cách | аркти́ческому | аркти́ческому | аркти́ческой | аркти́ческим |
| Đối cách | аркти́ческий / аркти́ческого | аркти́ческое | аркти́ческую | аркти́ческие / аркти́ческих |
| Công cụ cách | аркти́ческим | аркти́ческим | аркти́ческой | аркти́ческими |
| Giới cách | аркти́ческом | аркти́ческом | аркти́ческой | аркти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
арктический nghĩa là gì?
арктический (tính từ) nghĩa là vùng bắc cực.
арктический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là аркти́ческий (phiên âm Latinh arktíčeskij, IPA [ɐrkˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.