TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арме́йский

arméjskij[ɐrˈmʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên арме́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

арме́йский nghĩa là bộ đội.

Nghĩa của арме́йский

Tính từ

  1. Thuộc về quân đội, bộ đội.
    • арме́йская дисципли́наkỷ luật quân đội, quân kỷ
    • арме́йский ко́рпусquân đoàn, binh đoàn

Biến cách của арме́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchарме́йскийарме́йскоеарме́йскаяарме́йские
Sinh cáchарме́йскогоарме́йскогоарме́йскойарме́йских
Tặng cáchарме́йскомуарме́йскомуарме́йскойарме́йским
Đối cáchарме́йский / арме́йскогоарме́йскоеарме́йскуюарме́йские / арме́йских
Công cụ cáchарме́йскимарме́йскимарме́йскойарме́йскими
Giới cáchарме́йскомарме́йскомарме́йскойарме́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

армейский nghĩa là gì?

армейский (tính từ) nghĩa là bộ đội.

армейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арме́йский (phiên âm Latinh arméjskij, IPA [ɐrˈmʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.