арме́йский
Dấu sắc trên арме́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арме́йский nghĩa là bộ đội.
Nghĩa của арме́йский
Tính từ
- Thuộc về quân đội, bộ đội.
- арме́йская дисципли́наkỷ luật quân đội, quân kỷ
- арме́йский ко́рпусquân đoàn, binh đoàn
Biến cách của арме́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арме́йский | арме́йское | арме́йская | арме́йские |
| Sinh cách | арме́йского | арме́йского | арме́йской | арме́йских |
| Tặng cách | арме́йскому | арме́йскому | арме́йской | арме́йским |
| Đối cách | арме́йский / арме́йского | арме́йское | арме́йскую | арме́йские / арме́йских |
| Công cụ cách | арме́йским | арме́йским | арме́йской | арме́йскими |
| Giới cách | арме́йском | арме́йском | арме́йской | арме́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
армейский nghĩa là gì?
армейский (tính từ) nghĩa là bộ đội.
армейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арме́йский (phiên âm Latinh arméjskij, IPA [ɐrˈmʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.