арома́т
aromát[ɐrɐˈmat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арома́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арома́т nghĩa là mùi thơm, hương thơm.
Nghĩa của арома́т
Danh từ
- Mùi thơm, hương thơm, hương vị, hương.
Biến cách của арома́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арома́т | арома́ты |
| Sinh cách кого? чего? | арома́та | арома́тов |
| Tặng cách кому? чему? | арома́ту | арома́там |
| Đối cách кого? что? | арома́т | арома́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | арома́том | арома́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | арома́те | арома́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với арома́т
Đồng nghĩa
Họ từ của арома́т
Câu hỏi thường gặp
аромат nghĩa là gì?
аромат (danh từ) nghĩa là mùi thơm, hương thơm.
аромат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арома́т (phiên âm Latinh aromát, IPA [ɐrɐˈmat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.