армя́нский
Dấu sắc trên армя́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
армя́нский nghĩa là Thuộc về Armenia.
Nghĩa của армя́нский
Tính từ
- Thuộc về Armenia.
Biến cách của армя́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | армя́нский | армя́нское | армя́нская | армя́нские |
| Sinh cách | армя́нского | армя́нского | армя́нской | армя́нских |
| Tặng cách | армя́нскому | армя́нскому | армя́нской | армя́нским |
| Đối cách | армя́нский / армя́нского | армя́нское | армя́нскую | армя́нские / армя́нских |
| Công cụ cách | армя́нским | армя́нским | армя́нской | армя́нскими |
| Giới cách | армя́нском | армя́нском | армя́нской | армя́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của армя́нский
Câu hỏi thường gặp
армянский nghĩa là gì?
армянский (tính từ) nghĩa là Thuộc về Armenia.
армянский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là армя́нский (phiên âm Latinh armjánskij, IPA [ɐrˈmʲanskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.