арома́тный
Dấu sắc trên арома́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арома́тный nghĩa là thơm, có hương thơm.
Nghĩa của арома́тный
Nghĩa lấy theo mục ароматический.
Tính từ
- Thơm, có hương thơm, có hương vị, có hương.
- Thơm.
Biến cách của арома́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арома́тный | арома́тное | арома́тная | арома́тные |
| Sinh cách | арома́тного | арома́тного | арома́тной | арома́тных |
| Tặng cách | арома́тному | арома́тному | арома́тной | арома́тным |
| Đối cách | арома́тный / арома́тного | арома́тное | арома́тную | арома́тные / арома́тных |
| Công cụ cách | арома́тным | арома́тным | арома́тной | арома́тными |
| Giới cách | арома́тном | арома́тном | арома́тной | арома́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ароматный nghĩa là gì?
ароматный (tính từ) nghĩa là thơm, có hương thơm.
ароматный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арома́тный (phiên âm Latinh aromátnyj, IPA [ɐrɐˈmatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.