TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

аромати́чный

aromatíčnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên аромати́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

аромати́чный nghĩa là thơm, có hương thơm.

Nghĩa của аромати́чный

Nghĩa lấy theo mục ароматический.

Tính từ

  1. Thơm, có hương thơm, có hương vị, có hương.

Biến cách của аромати́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchаромати́чныйаромати́чноеаромати́чнаяаромати́чные
Sinh cáchаромати́чногоаромати́чногоаромати́чнойаромати́чных
Tặng cáchаромати́чномуаромати́чномуаромати́чнойаромати́чным
Đối cáchаромати́чныйаромати́чноеаромати́чнуюаромати́чные
Công cụ cáchаромати́чнымаромати́чнымаромати́чнойаромати́чными
Giới cáchаромати́чномаромати́чномаромати́чнойаромати́чных
Dạng ngắnаромати́ченаромати́чноаромати́чнааромати́чны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ароматичный nghĩa là gì?

ароматичный (tính từ) nghĩa là thơm, có hương thơm.

ароматичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là аромати́чный (phiên âm Latinh aromatíčnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.