арсена́л
giống đựcbất động vật
arsenál[ɐrsʲɪˈnaɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арсена́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арсена́л nghĩa là kho vũ khí.
Nghĩa của арсена́л
Danh từ
- склад Kho vũ khí.
- nghĩa bóng запас Kho, kho tàng.
- большое количество чего-л. Rất nhiều, vô số, vô khối.
- арсена́л зна́нийkho tàng kiến thức
Biến cách của арсена́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арсена́л | арсена́лы |
| Sinh cách кого? чего? | арсена́ла | арсена́лов |
| Tặng cách кому? чему? | арсена́лу | арсена́лам |
| Đối cách кого? что? | арсена́л | арсена́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | арсена́лом | арсена́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | арсена́ле | арсена́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
арсенал nghĩa là gì?
арсенал (danh từ) nghĩa là kho vũ khí.
арсенал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арсена́л (phiên âm Latinh arsenál, IPA [ɐrsʲɪˈnaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.