арта́читься
Dấu sắc trên арта́читься chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арта́читься nghĩa là bướng, bướng bỉnh.
Nghĩa của арта́читься
Động từ
- Bướng, bướng bỉnh, khăng khăng một mực, cứng đầu cứng cổ.
- не арта́чься!đừng bướng!
Chia động từ арта́читься
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | арта́чусь |
| ты | арта́чишься |
| он / она́ / оно́ | арта́чится |
| мы | арта́чимся |
| вы | арта́читесь |
| они́ | арта́чатся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + артачиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | арта́чился |
| Giống cái (она́) | арта́чилась |
| Giống trung (оно́) | арта́чилось |
| Số nhiều (они́) | арта́чились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | арта́чься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | арта́чьтесь |
Câu hỏi thường gặp
артачиться nghĩa là gì?
артачиться (động từ) nghĩa là bướng, bướng bỉnh.
артачиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арта́читься (phiên âm Latinh artáčitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.