арте́ль
giống cáibất động vật
artélʹ[ɐrˈtʲelʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арте́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арте́ль nghĩa là hợp tác xã, ác-ten.
Nghĩa của арте́ль
Danh từ
- Hợp tác xã, ác-ten, tập đoàn sản xuất.
- артель промысловой кооперации.Hợp tác xã thủ công.
- сельскохозайственная артель.Hợp tác xã nông nghiệp.
Biến cách của арте́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арте́ль | арте́ли |
| Sinh cách кого? чего? | арте́ли | арте́лей |
| Tặng cách кому? чему? | арте́ли | арте́лям |
| Đối cách кого? что? | арте́ль | арте́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | арте́лью | арте́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | арте́ли | арте́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của арте́ль
Câu hỏi thường gặp
артель nghĩa là gì?
артель (danh từ) nghĩa là hợp tác xã, ác-ten.
артель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арте́ль (phiên âm Latinh artélʹ, IPA [ɐrˈtʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.