TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

артезианский

artezianskij giọng máy của trình duyệt

артезианский nghĩa là actêzi.

Nghĩa của артезианский

Tính từ

  1. Thuộc về giếng phun, actêzi.
    • артезиа́нский коло́децgiếng phun
    • артезиа́нские во́дыnước giếng phun, nước actêzi

Câu hỏi thường gặp

артезианский nghĩa là gì?

артезианский (tính từ) nghĩa là actêzi.

артезианский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là артезианский (phiên âm Latinh artezianskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.