арте́льный
artélʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên арте́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арте́льный nghĩa là ác-ten.
Nghĩa của арте́льный
Tính từ
- Của hợp tác xã, ác-ten; (коллективный) chung, tập thể, hợp tác.
Biến cách của арте́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | арте́льный | арте́льное | арте́льная | арте́льные |
| Sinh cách | арте́льного | арте́льного | арте́льной | арте́льных |
| Tặng cách | арте́льному | арте́льному | арте́льной | арте́льным |
| Đối cách | арте́льный | арте́льное | арте́льную | арте́льные |
| Công cụ cách | арте́льным | арте́льным | арте́льной | арте́льными |
| Giới cách | арте́льном | арте́льном | арте́льной | арте́льных |
| Dạng ngắn | арте́лен | арте́льно | арте́льна | арте́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
артельный nghĩa là gì?
артельный (tính từ) nghĩa là ác-ten.
артельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арте́льный (phiên âm Latinh artélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.