TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

арте́рия

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
artɛ́rija[ɐrˈtɛrʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên арте́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

арте́рия nghĩa là động mạch.

Nghĩa của арте́рия

Danh từ

  1. giải phẫu Động mạch.
  2. nghĩa bóng Đường quan trọng, động mạch.
    • во́дная арте́рияtuyến đường thủy

Biến cách của арте́рия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?арте́рияарте́рии
Sinh cách кого? чего?арте́рииарте́рий
Tặng cách кому? чему?арте́рииарте́риям
Đối cách кого? что?арте́риюарте́рии
Công cụ cách кем? чем?арте́риейарте́риями
Giới cách о ком? о чём?арте́рииарте́риях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của арте́рия

Câu ví dụ với арте́рия

  • Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

артерия nghĩa là gì?

артерия (danh từ) nghĩa là động mạch.

артерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là арте́рия (phiên âm Latinh artɛ́rija, IPA [ɐrˈtɛrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.