арте́рия
Dấu sắc trên арте́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
арте́рия nghĩa là động mạch.
Nghĩa của арте́рия
Danh từ
- giải phẫu Động mạch.
- nghĩa bóng Đường quan trọng, động mạch.
- во́дная арте́рияtuyến đường thủy
Biến cách của арте́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | арте́рия | арте́рии |
| Sinh cách кого? чего? | арте́рии | арте́рий |
| Tặng cách кому? чему? | арте́рии | арте́риям |
| Đối cách кого? что? | арте́рию | арте́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | арте́рией | арте́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | арте́рии | арте́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của арте́рия
Câu ví dụ với арте́рия
- Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5364139
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
артерия nghĩa là gì?
артерия (danh từ) nghĩa là động mạch.
артерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là арте́рия (phiên âm Latinh artɛ́rija, IPA [ɐrˈtɛrʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.