артериа́льный
Dấu sắc trên артериа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артериа́льный nghĩa là Thuộc về động mạch.
Nghĩa của артериа́льный
Tính từ
- Thuộc về động mạch.
Biến cách của артериа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | артериа́льный | артериа́льное | артериа́льная | артериа́льные |
| Sinh cách | артериа́льного | артериа́льного | артериа́льной | артериа́льных |
| Tặng cách | артериа́льному | артериа́льному | артериа́льной | артериа́льным |
| Đối cách | артериа́льный / артериа́льного | артериа́льное | артериа́льную | артериа́льные / артериа́льных |
| Công cụ cách | артериа́льным | артериа́льным | артериа́льной | артериа́льными |
| Giới cách | артериа́льном | артериа́льном | артериа́льной | артериа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
артериальный nghĩa là gì?
артериальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về động mạch.
артериальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артериа́льный (phiên âm Latinh artɛriálʹnyj, IPA [ɐrtɨrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.