TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

артериа́льный

artɛriálʹnyj[ɐrtɨrʲɪˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên артериа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

артериа́льный nghĩa là Thuộc về động mạch.

Nghĩa của артериа́льный

Tính từ

  1. Thuộc về động mạch.

Biến cách của артериа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchартериа́льныйартериа́льноеартериа́льнаяартериа́льные
Sinh cáchартериа́льногоартериа́льногоартериа́льнойартериа́льных
Tặng cáchартериа́льномуартериа́льномуартериа́льнойартериа́льным
Đối cáchартериа́льный / артериа́льногоартериа́льноеартериа́льнуюартериа́льные / артериа́льных
Công cụ cáchартериа́льнымартериа́льнымартериа́льнойартериа́льными
Giới cáchартериа́льномартериа́льномартериа́льнойартериа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

артериальный nghĩa là gì?

артериальный (tính từ) nghĩa là Thuộc về động mạch.

артериальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là артериа́льный (phiên âm Latinh artɛriálʹnyj, IPA [ɐrtɨrʲɪˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.