артериосклеро́з
Dấu sắc trên артериосклеро́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артериосклеро́з nghĩa là Chứng xơ cứng động mạch.
Nghĩa của артериосклеро́з
Danh từ
- Chứng xơ cứng động mạch.
Biến cách của артериосклеро́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артериосклеро́з | артериосклеро́зы |
| Sinh cách кого? чего? | артериосклеро́за | артериосклеро́зов |
| Tặng cách кому? чему? | артериосклеро́зу | артериосклеро́зам |
| Đối cách кого? что? | артериосклеро́з | артериосклеро́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | артериосклеро́зом | артериосклеро́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | артериосклеро́зе | артериосклеро́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
артериосклероз nghĩa là gì?
артериосклероз (danh từ) nghĩa là Chứng xơ cứng động mạch.
артериосклероз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артериосклеро́з (phiên âm Latinh arterioskleróz); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.