артикуля́ция
Dấu sắc trên артикуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артикуля́ция nghĩa là cấu âm.
Nghĩa của артикуля́ция
Danh từ
- [Sự, cách] cấu âm.
Biến cách của артикуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артикуля́ция | артикуля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | артикуля́ции | артикуля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | артикуля́ции | артикуля́циям |
| Đối cách кого? что? | артикуля́цию | артикуля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | артикуля́цией | артикуля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | артикуля́ции | артикуля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
артикуляция nghĩa là gì?
артикуляция (danh từ) nghĩa là cấu âm.
артикуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артикуля́ция (phiên âm Latinh artikuljácija, IPA [ɐrtʲɪkʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.