артиллери́йский
Dấu sắc trên артиллери́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артиллери́йский nghĩa là pháo, đại bác.
Nghĩa của артиллери́йский
Tính từ
- Thuộc về pháo binh, pháo, đại bác.
- артиллери́йский ого́ньhỏa pháo, hỏa lực đại bác (pháo binh)
Biến cách của артиллери́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | артиллери́йский | артиллери́йское | артиллери́йская | артиллери́йские |
| Sinh cách | артиллери́йского | артиллери́йского | артиллери́йской | артиллери́йских |
| Tặng cách | артиллери́йскому | артиллери́йскому | артиллери́йской | артиллери́йским |
| Đối cách | артиллери́йский / артиллери́йского | артиллери́йское | артиллери́йскую | артиллери́йские / артиллери́йских |
| Công cụ cách | артиллери́йским | артиллери́йским | артиллери́йской | артиллери́йскими |
| Giới cách | артиллери́йском | артиллери́йском | артиллери́йской | артиллери́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
артиллерийский nghĩa là gì?
артиллерийский (tính từ) nghĩa là pháo, đại bác.
артиллерийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артиллери́йский (phiên âm Latinh artilleríjskij, IPA [ɐrtʲɪlʲɪˈrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.