TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

артиллери́йский

artilleríjskij[ɐrtʲɪlʲɪˈrʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên артиллери́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

артиллери́йский nghĩa là pháo, đại bác.

Nghĩa của артиллери́йский

Tính từ

  1. Thuộc về pháo binh, pháo, đại bác.
    • артиллери́йский ого́ньhỏa pháo, hỏa lực đại bác (pháo binh)

Biến cách của артиллери́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchартиллери́йскийартиллери́йскоеартиллери́йскаяартиллери́йские
Sinh cáchартиллери́йскогоартиллери́йскогоартиллери́йскойартиллери́йских
Tặng cáchартиллери́йскомуартиллери́йскомуартиллери́йскойартиллери́йским
Đối cáchартиллери́йский / артиллери́йскогоартиллери́йскоеартиллери́йскуюартиллери́йские / артиллери́йских
Công cụ cáchартиллери́йскимартиллери́йскимартиллери́йскойартиллери́йскими
Giới cáchартиллери́йскомартиллери́йскомартиллери́йскойартиллери́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

артиллерийский nghĩa là gì?

артиллерийский (tính từ) nghĩa là pháo, đại bác.

артиллерийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là артиллери́йский (phiên âm Latinh artilleríjskij, IPA [ɐrtʲɪlʲɪˈrʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.