артилле́рия
Dấu sắc trên артилле́рия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артилле́рия nghĩa là pháo, đại bác, pháo binh.
Nghĩa của артилле́рия
Danh từ
- tập hợp орудия Pháo, đại bác, đại pháo, súng lớn.
- а́томная артилле́рияpháo [đầu đạn] nguyên tử
- берегова́я артилле́рияpháo [phòng thủ] bờ biển
- зени́тная артилле́рияpháo cao xạ, cao xạ pháo
- корабе́льная артилле́рияpháo [chiến] hạm, pháo trên tàu
- противота́нковая артилле́рияpháo chống tăng
- лёгкая артилле́рияkhinh pháo, tiểu pháo, pháo [hạng] nhẹ
- тяжёлая артилле́рияtrọng pháo, cự pháo, pháo [hạng] nặng
- род войск Pháo binh.
Biến cách của артилле́рия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артилле́рия | артилле́рии |
| Sinh cách кого? чего? | артилле́рии | артилле́рий |
| Tặng cách кому? чему? | артилле́рии | артилле́риям |
| Đối cách кого? что? | артилле́рию | артилле́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | артилле́рией | артилле́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | артилле́рии | артилле́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
артиллерия nghĩa là gì?
артиллерия (danh từ) nghĩa là pháo, đại bác, pháo binh.
артиллерия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артилле́рия (phiên âm Latinh artillérija, IPA [ɐrtʲɪˈlʲerʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.