артиллери́ст
Dấu sắc trên артиллери́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артиллери́ст nghĩa là người lính pháo binh, pháo thủ.
Nghĩa của артиллери́ст
Danh từ
- Người lính pháo binh, pháo thủ.
Biến cách của артиллери́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артиллери́ст | артиллери́сты |
| Sinh cách кого? чего? | артиллери́ста | артиллери́стов |
| Tặng cách кому? чему? | артиллери́сту | артиллери́стам |
| Đối cách кого? что? | артиллери́ста | артиллери́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | артиллери́стом | артиллери́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | артиллери́сте | артиллери́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
артиллерист nghĩa là gì?
артиллерист (danh từ) nghĩa là người lính pháo binh, pháo thủ.
артиллерист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артиллери́ст (phiên âm Latinh artilleríst, IPA [ɐrtʲɪlʲɪˈrʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.