TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

артисти́ческий

artistíčeskij[ɐrtʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên артисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

артисти́ческий nghĩa là Thuộc về nghệ sĩ.

Nghĩa của артисти́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nghệ sĩ.
  2. nghĩa bóng искусный Khéo léo, tài nghệ.

Biến cách của артисти́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchартисти́ческийартисти́ческоеартисти́ческаяартисти́ческие
Sinh cáchартисти́ческогоартисти́ческогоартисти́ческойартисти́ческих
Tặng cáchартисти́ческомуартисти́ческомуартисти́ческойартисти́ческим
Đối cáchартисти́ческий / артисти́ческогоартисти́ческоеартисти́ческуюартисти́ческие / артисти́ческих
Công cụ cáchартисти́ческимартисти́ческимартисти́ческойартисти́ческими
Giới cáchартисти́ческомартисти́ческомартисти́ческойартисти́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

артистический nghĩa là gì?

артистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghệ sĩ.

артистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là артисти́ческий (phiên âm Latinh artistíčeskij, IPA [ɐrtʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.