артисти́ческий
Dấu sắc trên артисти́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артисти́ческий nghĩa là Thuộc về nghệ sĩ.
Nghĩa của артисти́ческий
Tính từ
- Thuộc về nghệ sĩ.
- nghĩa bóng искусный Khéo léo, tài nghệ.
Biến cách của артисти́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | артисти́ческий | артисти́ческое | артисти́ческая | артисти́ческие |
| Sinh cách | артисти́ческого | артисти́ческого | артисти́ческой | артисти́ческих |
| Tặng cách | артисти́ческому | артисти́ческому | артисти́ческой | артисти́ческим |
| Đối cách | артисти́ческий / артисти́ческого | артисти́ческое | артисти́ческую | артисти́ческие / артисти́ческих |
| Công cụ cách | артисти́ческим | артисти́ческим | артисти́ческой | артисти́ческими |
| Giới cách | артисти́ческом | артисти́ческом | артисти́ческой | артисти́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
артистический nghĩa là gì?
артистический (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghệ sĩ.
артистический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артисти́ческий (phiên âm Latinh artistíčeskij, IPA [ɐrtʲɪˈsʲtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.