артподгото́вка
Dấu sắc trên артподгото́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артподгото́вка nghĩa là pháo kích dọn đường, pháo hỏa chuẩn bị.
Nghĩa của артподгото́вка
Danh từ
- артиллери́йская подгото́вка [cuộc] pháo kích dọn đường, pháo hỏa chuẩn bị, bắn pháo chuẩn bị.
Biến cách của артподгото́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артподгото́вка | артподгото́вки |
| Sinh cách кого? чего? | артподгото́вки | артподгото́вок |
| Tặng cách кому? чему? | артподгото́вке | артподгото́вкам |
| Đối cách кого? что? | артподгото́вку | артподгото́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | артподгото́вкой | артподгото́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | артподгото́вке | артподгото́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
артподготовка nghĩa là gì?
артподготовка (danh từ) nghĩa là pháo kích dọn đường, pháo hỏa chuẩn bị.
артподготовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артподгото́вка (phiên âm Latinh artpodgotóvka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.