архаи́зм
giống đựcbất động vật
arxaízm[ɐrxɐˈizm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên архаи́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архаи́зм nghĩa là tàn tích cổ.
Nghĩa của архаи́зм
Danh từ
- пережиток Tàn tích cổ.
- ngôn ngữ học Từ cổ, cổ ngữ.
Biến cách của архаи́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архаи́зм | архаи́змы |
| Sinh cách кого? чего? | архаи́зма | архаи́змов |
| Tặng cách кому? чему? | архаи́зму | архаи́змам |
| Đối cách кого? что? | архаи́зм | архаи́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | архаи́змом | архаи́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | архаи́зме | архаи́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
архаизм nghĩa là gì?
архаизм (danh từ) nghĩa là tàn tích cổ.
архаизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архаи́зм (phiên âm Latinh arxaízm, IPA [ɐrxɐˈizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.