артри́т
giống đựcbất động vật
artrít[ɐrˈtrʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên артри́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
артри́т nghĩa là viêm khớp.
Nghĩa của артри́т
Danh từ
- Viêm khớp.
Biến cách của артри́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | артри́т | артри́ты |
| Sinh cách кого? чего? | артри́та | артри́тов |
| Tặng cách кому? чему? | артри́ту | артри́там |
| Đối cách кого? что? | артри́т | артри́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | артри́том | артри́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | артри́те | артри́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
артрит nghĩa là gì?
артрит (danh từ) nghĩa là viêm khớp.
артрит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là артри́т (phiên âm Latinh artrít, IPA [ɐrˈtrʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.