TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

архи́в

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
arxív[ɐrˈxʲif] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên архи́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

архи́в nghĩa là cơ quan lưu trữ, tài liệu lưu trữ.

Nghĩa của архи́в

Danh từ

  1. учреждение Cơ quan (sở, phòng) lưu trữ.
  2. письма, документы и т. п. Tài liệu lưu trữ.
    • ры́ться в архи́вахlục lọi (tìm tòi) trong tài liệu lưu trữ
    • сдава́ть что́-л. в архи́вđưa cái gì vào viện bảo tàng

Biến cách của архи́в (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?архи́вархи́вы
Sinh cách кого? чего?архи́ваархи́вов
Tặng cách кому? чему?архи́вуархи́вам
Đối cách кого? что?архи́вархи́вы
Công cụ cách кем? чем?архи́вомархи́вами
Giới cách о ком? о чём?архи́веархи́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

архив nghĩa là gì?

архив (danh từ) nghĩa là cơ quan lưu trữ, tài liệu lưu trữ.

архив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là архи́в (phiên âm Latinh arxív, IPA [ɐrˈxʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.