архи́в
Dấu sắc trên архи́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архи́в nghĩa là cơ quan lưu trữ, tài liệu lưu trữ.
Nghĩa của архи́в
Danh từ
- учреждение Cơ quan (sở, phòng) lưu trữ.
- письма, документы и т. п. Tài liệu lưu trữ.
- ры́ться в архи́вахlục lọi (tìm tòi) trong tài liệu lưu trữ
- сдава́ть что́-л. в архи́вđưa cái gì vào viện bảo tàng
Biến cách của архи́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архи́в | архи́вы |
| Sinh cách кого? чего? | архи́ва | архи́вов |
| Tặng cách кому? чему? | архи́ву | архи́вам |
| Đối cách кого? что? | архи́в | архи́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | архи́вом | архи́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | архи́ве | архи́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
архив nghĩa là gì?
архив (danh từ) nghĩa là cơ quan lưu trữ, tài liệu lưu trữ.
архив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архи́в (phiên âm Latinh arxív, IPA [ɐrˈxʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.