TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

архаи́ческий

arxaíčeskij[ɐrxɐˈit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên архаи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

архаи́ческий nghĩa là cổ, xưa.

Nghĩa của архаи́ческий

Tính từ

  1. Cổ, xưa, cổ xưa.

Biến cách của архаи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchархаи́ческийархаи́ческоеархаи́ческаяархаи́ческие
Sinh cáchархаи́ческогоархаи́ческогоархаи́ческойархаи́ческих
Tặng cáchархаи́ческомуархаи́ческомуархаи́ческойархаи́ческим
Đối cáchархаи́ческий / архаи́ческогоархаи́ческоеархаи́ческуюархаи́ческие / архаи́ческих
Công cụ cáchархаи́ческимархаи́ческимархаи́ческойархаи́ческими
Giới cáchархаи́ческомархаи́ческомархаи́ческойархаи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

архаический nghĩa là gì?

архаический (tính từ) nghĩa là cổ, xưa.

архаический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là архаи́ческий (phiên âm Latinh arxaíčeskij, IPA [ɐrxɐˈit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.