архаи́чный
arxaíčnyj[ɐrxɐˈit͡ɕnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên архаи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архаи́чный nghĩa là cổ hủ.
Nghĩa của архаи́чный
Tính từ
- Cổ hủ.
Biến cách của архаи́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | архаи́чный | архаи́чное | архаи́чная | архаи́чные |
| Sinh cách | архаи́чного | архаи́чного | архаи́чной | архаи́чных |
| Tặng cách | архаи́чному | архаи́чному | архаи́чной | архаи́чным |
| Đối cách | архаи́чный / архаи́чного | архаи́чное | архаи́чную | архаи́чные / архаи́чных |
| Công cụ cách | архаи́чным | архаи́чным | архаи́чной | архаи́чными |
| Giới cách | архаи́чном | архаи́чном | архаи́чной | архаи́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
архаичный nghĩa là gì?
архаичный (tính từ) nghĩa là cổ hủ.
архаичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архаи́чный (phiên âm Latinh arxaíčnyj, IPA [ɐrxɐˈit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.