архео́лог
Dấu sắc trên архео́лог chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архео́лог nghĩa là nhà khảo cổ, nhà cổ vật học.
Nghĩa của архео́лог
Danh từ
- Nhà khảo cổ, nhà cổ vật học ((cũ)).
Biến cách của архео́лог (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архео́лог | архео́логи |
| Sinh cách кого? чего? | архео́лога | архео́логов |
| Tặng cách кому? чему? | архео́логу | архео́логам |
| Đối cách кого? что? | архео́лога | архео́логов |
| Công cụ cách кем? чем? | архео́логом | архео́логами |
| Giới cách о ком? о чём? | архео́логе | архео́логах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
археолог nghĩa là gì?
археолог (danh từ) nghĩa là nhà khảo cổ, nhà cổ vật học.
археолог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архео́лог (phiên âm Latinh arxeólog, IPA [ɐrxʲɪˈoɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.