TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

археологи́ческий

arxeologíčeskij[ɐrxʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên археологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

археологи́ческий nghĩa là cổ vật học.

Nghĩa của археологи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về khảo cổ học, cổ vật học ((cũ)).

Biến cách của археологи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchархеологи́ческийархеологи́ческоеархеологи́ческаяархеологи́ческие
Sinh cáchархеологи́ческогоархеологи́ческогоархеологи́ческойархеологи́ческих
Tặng cáchархеологи́ческомуархеологи́ческомуархеологи́ческойархеологи́ческим
Đối cáchархеологи́ческий / археологи́ческогоархеологи́ческоеархеологи́ческуюархеологи́ческие / археологи́ческих
Công cụ cáchархеологи́ческимархеологи́ческимархеологи́ческойархеологи́ческими
Giới cáchархеологи́ческомархеологи́ческомархеологи́ческойархеологи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

археологический nghĩa là gì?

археологический (tính từ) nghĩa là cổ vật học.

археологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là археологи́ческий (phiên âm Latinh arxeologíčeskij, IPA [ɐrxʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.