археологи́ческий
Dấu sắc trên археологи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
археологи́ческий nghĩa là cổ vật học.
Nghĩa của археологи́ческий
Tính từ
- Thuộc về khảo cổ học, cổ vật học ((cũ)).
Biến cách của археологи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | археологи́ческий | археологи́ческое | археологи́ческая | археологи́ческие |
| Sinh cách | археологи́ческого | археологи́ческого | археологи́ческой | археологи́ческих |
| Tặng cách | археологи́ческому | археологи́ческому | археологи́ческой | археологи́ческим |
| Đối cách | археологи́ческий / археологи́ческого | археологи́ческое | археологи́ческую | археологи́ческие / археологи́ческих |
| Công cụ cách | археологи́ческим | археологи́ческим | археологи́ческой | археологи́ческими |
| Giới cách | археологи́ческом | археологи́ческом | археологи́ческой | археологи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
археологический nghĩa là gì?
археологический (tính từ) nghĩa là cổ vật học.
археологический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là археологи́ческий (phiên âm Latinh arxeologíčeskij, IPA [ɐrxʲɪəɫɐˈɡʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.