архети́п
Dấu sắc trên архети́п chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архети́п nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
Nghĩa của архети́п
Danh từ
- Nguyên mẫu, nguyên hình.
Biến cách của архети́п (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архети́п | архети́пы |
| Sinh cách кого? чего? | архети́па | архети́пов |
| Tặng cách кому? чему? | архети́пу | архети́пам |
| Đối cách кого? что? | архети́п | архети́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | архети́пом | архети́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | архети́пе | архети́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
архетип nghĩa là gì?
архетип (danh từ) nghĩa là nguyên mẫu, nguyên hình.
архетип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архети́п (phiên âm Latinh arxetíp, IPA [ɐrxʲɪˈtʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.