TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

архи-

arxi-[ɐrxʲɪ] giọng máy của trình duyệt

архи- nghĩa là tổng.

Nghĩa của архи-

Tiền tố

  1. Tổng.

Câu hỏi thường gặp

архи- nghĩa là gì?

архи- (tiền tố) nghĩa là tổng.

архи- đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là архи- (phiên âm Latinh arxi-, IPA [ɐrxʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.