архи́вный
Dấu sắc trên архи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архи́вный nghĩa là Thuộc về lưu trữ.
Nghĩa của архи́вный
Tính từ
- Thuộc về lưu trữ.
- архи́вные да́нныеsố liệu lấy ở lưu trữ
Biến cách của архи́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | архи́вный | архи́вное | архи́вная | архи́вные |
| Sinh cách | архи́вного | архи́вного | архи́вной | архи́вных |
| Tặng cách | архи́вному | архи́вному | архи́вной | архи́вным |
| Đối cách | архи́вный / архи́вного | архи́вное | архи́вную | архи́вные / архи́вных |
| Công cụ cách | архи́вным | архи́вным | архи́вной | архи́вными |
| Giới cách | архи́вном | архи́вном | архи́вной | архи́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
архивный nghĩa là gì?
архивный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưu trữ.
архивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архи́вный (phiên âm Latinh arxívnyj, IPA [ɐrˈxʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.