TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

архи́вный

arxívnyj[ɐrˈxʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên архи́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

архи́вный nghĩa là Thuộc về lưu trữ.

Nghĩa của архи́вный

Tính từ

  1. Thuộc về lưu trữ.
    • архи́вные да́нныеsố liệu lấy ở lưu trữ

Biến cách của архи́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchархи́вныйархи́вноеархи́внаяархи́вные
Sinh cáchархи́вногоархи́вногоархи́внойархи́вных
Tặng cáchархи́вномуархи́вномуархи́внойархи́вным
Đối cáchархи́вный / архи́вногоархи́вноеархи́внуюархи́вные / архи́вных
Công cụ cáchархи́внымархи́внымархи́внойархи́вными
Giới cáchархи́вномархи́вномархи́внойархи́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

архивный nghĩa là gì?

архивный (tính từ) nghĩa là Thuộc về lưu trữ.

архивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là архи́вный (phiên âm Latinh arxívnyj, IPA [ɐrˈxʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.