архива́риус
Dấu sắc trên архива́риус chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архива́риус nghĩa là chuyên viên lưu trữ.
Nghĩa của архива́риус
Danh từ
- Chuyên viên lưu trữ.
Biến cách của архива́риус (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архива́риус | архива́риусы |
| Sinh cách кого? чего? | архива́риуса | архива́риусов |
| Tặng cách кому? чему? | архива́риусу | архива́риусам |
| Đối cách кого? что? | архива́риуса | архива́риусов |
| Công cụ cách кем? чем? | архива́риусом | архива́риусами |
| Giới cách о ком? о чём? | архива́риусе | архива́риусах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
архивариус nghĩa là gì?
архивариус (danh từ) nghĩa là chuyên viên lưu trữ.
архивариус đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архива́риус (phiên âm Latinh arxivárius, IPA [ɐrxʲɪˈvarʲɪʊs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.