архите́ктор
Dấu sắc trên архите́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архите́ктор nghĩa là kiến trúc sư, nhà kiến trúc.
Nghĩa của архите́ктор
Danh từ
- Kiến trúc sư, nhà kiến trúc.
Biến cách của архите́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архите́ктор | архите́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | архите́ктора | архите́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | архите́ктору | архите́кторам |
| Đối cách кого? что? | архите́ктора | архите́кторов |
| Công cụ cách кем? чем? | архите́ктором | архите́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | архите́кторе | архите́кторах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
архитектор nghĩa là gì?
архитектор (danh từ) nghĩa là kiến trúc sư, nhà kiến trúc.
архитектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архите́ктор (phiên âm Latinh arxitéktor, IPA [ɐrxʲɪˈtʲektər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.