архиере́й
Dấu sắc trên архиере́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архиере́й nghĩa là giáo chủ, chủ giáo.
Nghĩa của архиере́й
Danh từ
- Giáo chủ, chủ giáo, giám mục.
Biến cách của архиере́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архиере́й | архиере́и |
| Sinh cách кого? чего? | архиере́я | архиере́ев |
| Tặng cách кому? чему? | архиере́ю | архиере́ям |
| Đối cách кого? что? | архиере́я | архиере́ев |
| Công cụ cách кем? чем? | архиере́ем | архиере́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | архиере́е | архиере́ях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
архиерей nghĩa là gì?
архиерей (danh từ) nghĩa là giáo chủ, chủ giáo.
архиерей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архиере́й (phiên âm Latinh arxijeréj, IPA [ɐrxʲɪ(j)ɪˈrʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.