архипела́г
giống đựcbất động vật
arxipelág[ɐrxʲɪpʲɪˈɫak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên архипела́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архипела́г nghĩa là quần đảo.
Nghĩa của архипела́г
Danh từ
- Quần đảo.
Biến cách của архипела́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | архипела́г | архипела́ги |
| Sinh cách кого? чего? | архипела́га | архипела́гов |
| Tặng cách кому? чему? | архипела́гу | архипела́гам |
| Đối cách кого? что? | архипела́г | архипела́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | архипела́гом | архипела́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | архипела́ге | архипела́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
архипелаг nghĩa là gì?
архипелаг (danh từ) nghĩa là quần đảo.
архипелаг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архипела́г (phiên âm Latinh arxipelág, IPA [ɐrxʲɪpʲɪˈɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.