архитекту́рный
Dấu sắc trên архитекту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
архитекту́рный nghĩa là Thuộc về kiến trúc.
Nghĩa của архитекту́рный
Tính từ
- Thuộc về kiến trúc.
- архитекту́рный институ́тtrường đại học kiến trúc
Biến cách của архитекту́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | архитекту́рный | архитекту́рное | архитекту́рная | архитекту́рные |
| Sinh cách | архитекту́рного | архитекту́рного | архитекту́рной | архитекту́рных |
| Tặng cách | архитекту́рному | архитекту́рному | архитекту́рной | архитекту́рным |
| Đối cách | архитекту́рный / архитекту́рного | архитекту́рное | архитекту́рную | архитекту́рные / архитекту́рных |
| Công cụ cách | архитекту́рным | архитекту́рным | архитекту́рной | архитекту́рными |
| Giới cách | архитекту́рном | архитекту́рном | архитекту́рной | архитекту́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
архитектурный nghĩa là gì?
архитектурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiến trúc.
архитектурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là архитекту́рный (phiên âm Latinh arxitektúrnyj, IPA [ɐrxʲɪtʲɪkˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.