TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

архитекту́рный

arxitektúrnyj[ɐrxʲɪtʲɪkˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên архитекту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

архитекту́рный nghĩa là Thuộc về kiến trúc.

Nghĩa của архитекту́рный

Tính từ

  1. Thuộc về kiến trúc.
    • архитекту́рный институ́тtrường đại học kiến trúc

Biến cách của архитекту́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchархитекту́рныйархитекту́рноеархитекту́рнаяархитекту́рные
Sinh cáchархитекту́рногоархитекту́рногоархитекту́рнойархитекту́рных
Tặng cáchархитекту́рномуархитекту́рномуархитекту́рнойархитекту́рным
Đối cáchархитекту́рный / архитекту́рногоархитекту́рноеархитекту́рнуюархитекту́рные / архитекту́рных
Công cụ cáchархитекту́рнымархитекту́рнымархитекту́рнойархитекту́рными
Giới cáchархитекту́рномархитекту́рномархитекту́рнойархитекту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

архитектурный nghĩa là gì?

архитектурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về kiến trúc.

архитектурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là архитекту́рный (phiên âm Latinh arxitektúrnyj, IPA [ɐrxʲɪtʲɪkˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.